- 虍hô(đầu hổ)
- 业nghiệp(công việc, sự nghiệp)
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
chơi thủ đoạn; dùng mưu mẹo
Anh ấy thích chơi trò lừa bịp.
lừa dối; đánh lừa; qua loa đối phó
Anh ấy thích lừa dối.
chơi thủ đoạn; dùng mưu mẹo
Anh ấy thích chơi trò lừa bịp.
lừa dối; đánh lừa; qua loa đối phó
Anh ấy thích lừa dối.
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
chơi thủ đoạn; dùng mưu mẹo
chơi thủ đoạn; dùng mưu mẹo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.