- 虍hô(đầu hổ)
- 业nghiệp(công việc, sự nghiệp)
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
(khẩu) hào nhoáng bề ngoài; phô trương hình thức; có vỏ không có ruột
Người này chỉ được cái vẻ bề ngoài.
(khẩu) hào nhoáng bề ngoài; phô trương hình thức; có vỏ không có ruột
Người này chỉ được cái vẻ bề ngoài.
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
(khẩu) hào nhoáng bề ngoài; phô trương hình thức; có vỏ không có ruột
(khẩu) hào nhoáng bề ngoài; phô trương hình thức; có vỏ không có ruột
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.