- 虍hô(đầu hổ)
- 业nghiệp(công việc, sự nghiệp)
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
tự cao tự đại; khoe khoang
Anh ấy thích khoe khoang thành tích của mình.
tự thú; lời thú nhận; tự bạch
khoác lác; khoe khoang; hư hão
Anh ấy nói chuyện rất khoác lác.
tự cao tự đại; khoe khoang
Anh ấy thích khoe khoang thành tích của mình.
tự thú; lời thú nhận; tự bạch
khoác lác; khoe khoang; hư hão
Anh ấy nói chuyện rất khoác lác.
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
Khoe khoang là phóng đại sự thật vượt quá mức thực tế.
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
Khoe khoang là phóng đại sự thật vượt quá mức thực tế.
tự cao tự đại; khoe khoang
tự cao tự đại; khoe khoang
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
khoa trương; phô trương; nói quá
Lời nói của anh ấy hơi khoa trương.
khoa trương; khoác lác; hư hoa
khoa trương; phóng đại; hoa mỹ rỗng tuếch
Lời nói của anh ấy có chút khoa trương.
khoa trương; phô trương; nói quá
Lời nói của anh ấy hơi khoa trương.
khoa trương; khoác lác; hư hoa
khoa trương; phóng đại; hoa mỹ rỗng tuếch
Lời nói của anh ấy có chút khoa trương.