- 虍hô(đầu hổ)
- 业nghiệp(công việc, sự nghiệp)
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
để trống chỗ chờ đón (dành chỗ sẵn cho ai) [thành ngữ]
Chúng tôi đã chuẩn bị sẵn chỗ, chào mừng bạn đến.
để trống chỗ chờ đón (dành chỗ sẵn cho ai) [thành ngữ]
Chúng tôi đã chuẩn bị sẵn chỗ, chào mừng bạn đến.
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
Chiếc chiếu là tấm vải dệt từ nhiều sợi trải dưới mái nhà để ngồi.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
Chiếc chiếu là tấm vải dệt từ nhiều sợi trải dưới mái nhà để ngồi.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
để trống chỗ chờ đón (dành chỗ sẵn cho ai) [thành ngữ]
để trống chỗ chờ đón (dành chỗ sẵn cho ai) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.