- 虍hô(đầu hổ)
- 业nghiệp(công việc, sự nghiệp)
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
máy ảo; máy tính ảo
Tôi cần một máy ảo.
máy ảo; máy tính ảo
Tôi cần một máy ảo.
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
Dùng tay để phỏng theo và mô phỏng hành động của người khác.
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
Dùng tay để phỏng theo và mô phỏng hành động của người khác.
máy ảo; máy tính ảo
máy ảo; máy tính ảo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.