- 虍hô(đầu hổ)
- 业nghiệp(công việc, sự nghiệp)
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
thực tế ảo
Công nghệ thực tế ảo phát triển rất nhanh.
thực tế ảo
Công nghệ thực tế ảo phát triển rất nhanh.
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
Dùng tay để phỏng theo và mô phỏng hành động của người khác.
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
Dùng tay để phỏng theo và mô phỏng hành động của người khác.
thực tế ảo
thực tế ảo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.