- 虍hô(đầu hổ)
- 业nghiệp(công việc, sự nghiệp)
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
(cửa) khép hờ; che lấp một phần
Cánh cửa hé mở.
(cửa, cổng, cửa sổ) khép hờ; hé mở; không khóa
Cửa đang hé mở.
khép hờ; khép hé (cửa hoặc áo không cài kín)
Anh ấy để áo sơ mi mở hờ.
(cửa) khép hờ; che lấp một phần
Cánh cửa hé mở.
(cửa, cổng, cửa sổ) khép hờ; hé mở; không khóa
Cửa đang hé mở.
khép hờ; khép hé (cửa hoặc áo không cài kín)
Anh ấy để áo sơ mi mở hờ.
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
(cửa) khép hờ; che lấp một phần
(cửa) khép hờ; che lấp một phần
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.