- 虍hô(đầu hổ)
- 业nghiệp(công việc, sự nghiệp)
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
giả thuyết không (thống kê)
Giả thuyết vô hiệu của thí nghiệm này là gì?
giả thuyết không (thống kê)
Giả thuyết vô hiệu của thí nghiệm này là gì?
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
giả thuyết không (thống kê)
giả thuyết không (thống kê)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.