- 虍hô(đầu hổ)
- 业nghiệp(công việc, sự nghiệp)
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
hạt ảo (hạt lượng tử ảo trong cơ học lượng tử)
Hạt ảo là một khái niệm trong vật lý lý thuyết.
hạt ảo (hạt lượng tử ảo trong cơ học lượng tử)
Hạt ảo là một khái niệm trong vật lý lý thuyết.
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
Mỗi hạt gạo đứng thẳng riêng lẻ, đó là một hạt (lạp).
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
Mỗi hạt gạo đứng thẳng riêng lẻ, đó là một hạt (lạp).
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
hạt ảo (hạt lượng tử ảo trong cơ học lượng tử)
hạt ảo (hạt lượng tử ảo trong cơ học lượng tử)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.