- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
con kiến muốn lay cây đại thụ (kẻ yếu tự lượng sức mình) [thành ngữ]
Kiến lay cây đại thụ, thật nực cười vì không biết tự lượng sức mình.
con kiến lay cột đình (kẻ yếu liệu sức mình) [thành ngữ]
Châu chấu đá xe, thật nực cười khi không biết tự lượng sức mình.
con kiến muốn lay cây đại thụ (kẻ yếu tự lượng sức mình) [thành ngữ]
Kiến lay cây đại thụ, thật nực cười vì không biết tự lượng sức mình.
con kiến lay cột đình (kẻ yếu liệu sức mình) [thành ngữ]
Châu chấu đá xe, thật nực cười khi không biết tự lượng sức mình.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
con kiến muốn lay cây đại thụ (kẻ yếu tự lượng sức mình) [thành ngữ]
con kiến muốn lay cây đại thụ (kẻ yếu tự lượng sức mình) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.