- 虫trùng(sâu bọ, loài trùng)
- 它đà(con rắn (nghĩa gốc))
Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.
cây hoa bia; hoa bia (Humulus lupulus)
Hoa bia là nguyên liệu quan trọng của bia.
cây hoa bia; hoa bia (Humulus lupulus)
Hoa bia là nguyên liệu quan trọng của bia.
Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.
Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.
Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
cây hoa bia; hoa bia (Humulus lupulus)
cây hoa bia; hoa bia (Humulus lupulus)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.