- 彳xích(bước chân trái)
- 亍xúc(bước chân phải)
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
bò như ốc sên, đi như trâu già (chậm chạp, uể oải) [thành ngữ]
Anh ấy luôn chậm chạp, không hề vội vàng chút nào.
đi chậm như rùa; tiến như sên bò [thành ngữ]
Anh ấy luôn chậm như rùa, không hề vội vàng chút nào.
đi chậm như sên như bò; tiến triển chậm chạp [thành ngữ]
bò như ốc sên, đi như trâu già (chậm chạp, uể oải) [thành ngữ]
Anh ấy luôn chậm chạp, không hề vội vàng chút nào.
đi chậm như rùa; tiến như sên bò [thành ngữ]
Anh ấy luôn chậm như rùa, không hề vội vàng chút nào.
đi chậm như sên như bò; tiến triển chậm chạp [thành ngữ]
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
bò như ốc sên, đi như trâu già (chậm chạp, uể oải) [thành ngữ]
bò như ốc sên, đi như trâu già (chậm chạp, uể oải) [thành ngữ]
Chúng ta không thể tiến triển chậm chạp, phải tăng tốc độ.
Chúng ta không thể tiến triển chậm chạp, phải tăng tốc độ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.