- 虫trùng(sâu bọ, côn trùng)
- 昔tích(ngày xưa)
Sáp ong là chất do côn trùng tạo ra, âm đọc gần với 'tích'.
Nến không thắp thì không sáng (người cần được thúc đẩy mới hành động) [thành ngữ]
Nến không đốt thì không sáng.
Nến không thắp thì không sáng (người cần được thúc đẩy mới hành động) [thành ngữ]
Nến không đốt thì không sáng.
Sáp ong là chất do côn trùng tạo ra, âm đọc gần với 'tích'.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Ánh sáng chiếu từ trên qua cửa sổ xuống bàn, khiến căn phòng trở nên sáng tươi.
Sáp ong là chất do côn trùng tạo ra, âm đọc gần với 'tích'.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Ánh sáng chiếu từ trên qua cửa sổ xuống bàn, khiến căn phòng trở nên sáng tươi.
Nến không thắp thì không sáng (người cần được thúc đẩy mới hành động) [thành ngữ]
Nến không thắp thì không sáng (người cần được thúc đẩy mới hành động) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.