- 虍hô(đầu hổ (bộ thủ))
- 几kỷ(cái bàn nhỏ, chân quỳ)
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
chòm sao Thằn Lằn (Lacerta)
Chòm sao Thằn Lằn là một chòm sao nhỏ.
chòm sao Thằn Lằn (Lacerta)
Chòm sao Thằn Lằn là một chòm sao nhỏ.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.
chòm sao Thằn Lằn (Lacerta)
chòm sao Thằn Lằn (Lacerta)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.