- 彳xích(bước chân trái)
- 亍xúc(bước chân phải)
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
không thông; không khả thi; không thực hiện được
中不能进行;无法实现bù néng jìnxíng;wúfǎ shíxiàn
Kế hoạch này không thực hiện được.
không thể thực hiện được; không đi đến đâu; bất khả thi
中不能实现或达到目的的;不可行bù néng shíxiàn huò dádào mùdì de; búkěxíng
Kế hoạch này sẽ không đi đến đâu.
không thông; không khả thi; không thực hiện được
中不能进行;无法实现bù néng jìnxíng;wúfǎ shíxiàn
Kế hoạch này không thực hiện được.
không thể thực hiện được; không đi đến đâu; bất khả thi
中不能实现或达到目的的;不可行bù néng shíxiàn huò dádào mùdì de; búkěxíng
Kế hoạch này sẽ không đi đến đâu.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
không thông; không khả thi; không thực hiện được
không thông; không khả thi; không thực hiện được
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.