- 彳xích(bước chân trái)
- 亍xúc(bước chân phải)
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
hành nghề y; khám chữa bệnh (đặc biệt là tư nhân)
Anh ấy hành nghề y nhiều năm, kinh nghiệm phong phú.
hành nghề y; khám chữa bệnh (đặc biệt là tư nhân)
Anh ấy hành nghề y nhiều năm, kinh nghiệm phong phú.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
hành nghề y; khám chữa bệnh (đặc biệt là tư nhân)
hành nghề y; khám chữa bệnh (đặc biệt là tư nhân)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.