- 彳xích(bước chân trái)
- 亍xúc(bước chân phải)
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
có thể thực hiện được; khả thi
中能够实现或执行的;可以做得到的néng gòu shíxiàn huò zhíxíng de;kěyǐ zuò de dào de
Kế hoạch này khả thi.
có thể thực hiện được; khả thi
中能够实现或执行的;可行的nénggoù shíxiàn huò zhíxíng de、kěxíng de
có thể thực hiện được; khả thi
có thể thực hiện được; khả thi
中能够实现或执行的;可以做得到的néng gòu shíxiàn huò zhíxíng de;kěyǐ zuò de dào de
Kế hoạch này khả thi.
có thể thực hiện được; khả thi
中能够实现或执行的;可行的nénggoù shíxiàn huò zhíxíng de、kěxíng de
có thể thực hiện được; khả thi
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
có thể thực hiện được; khả thi
có thể thực hiện được; khả thi
中能够实现或成功进行néngggòu shíxiàn huò chénggōng jìnxíng
Kế hoạch này sẽ thành công.
中能够实现或成功进行néngggòu shíxiàn huò chénggōng jìnxíng
Kế hoạch này sẽ thành công.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.