- 彳xích(bước chân trái)
- 亍xúc(bước chân phải)
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
tạm giam hành chính (viết tắt của giam giữ hành chính)
Anh ấy bị bắt giữ hành chính rồi.
bắt giữ; tạm giam (cũ)
tạm giam hành chính (viết tắt của giam giữ hành chính)
Anh ấy bị bắt giữ hành chính rồi.
bắt giữ; tạm giam (cũ)
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
tạm giam hành chính (viết tắt của giam giữ hành chính)
tạm giam hành chính (viết tắt của giam giữ hành chính)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.