- 彳xích(bước chân trái)
- 亍xúc(bước chân phải)
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
sau đó, bất kỳ năng lượng còn lại nào (thành ngữ từ Luận Ngữ); thời gian cho các hoạt động ngoài chương trình
Nếu còn sức lực, thì dùng để học văn.
sau đó, bất kỳ năng lượng còn lại nào (thành ngữ từ Luận Ngữ); thời gian cho các hoạt động ngoài chương trình
Nếu còn sức lực, thì dùng để học văn.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
余vừa là chữ tượng hình người trong nhà dư dả, vừa mang nghĩa 'tôi' — kẻ còn lại sau khi đã cho đi.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
余vừa là chữ tượng hình người trong nhà dư dả, vừa mang nghĩa 'tôi' — kẻ còn lại sau khi đã cho đi.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
sau đó, bất kỳ năng lượng còn lại nào (thành ngữ từ Luận Ngữ); thời gian cho các hoạt động ngoài chương trình
sau đó, bất kỳ năng lượng còn lại nào (thành ngữ từ Luận Ngữ); thời gian cho các hoạt động ngoài chương trình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.