- 彳xích(bước chân trái)
- 亍xúc(bước chân phải)
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
hành lý
中旅行时携带的衣服、行李等物品lǚxíng shí xiéidài de yīfu、xíngli děng wùpǐn
Hành lý của bạn rất nặng.
túi hành lý; hành lý mang theo
中旅行时携带的箱子、包等物品lǚxíng shí xiéidài de xiāngzi、bāo děng wùpǐn
hành lý
中旅行时携带的衣服、行李等物品lǚxíng shí xiéidài de yīfu、xíngli děng wùpǐn
Hành lý của bạn rất nặng.
túi hành lý; hành lý mang theo
中旅行时携带的箱子、包等物品lǚxíng shí xiéidài de xiāngzi、bāo děng wùpǐn
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
hành lý
hành lý
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.