- 彳xích(bước chân trái)
- 亍xúc(bước chân phải)
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
băng chuyền hành lý; băng tải hành lý
Xin hãy đợi ở băng chuyền hành lý.
băng chuyền hành lý; băng tải hành lý
Xin hãy đợi ở băng chuyền hành lý.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
băng chuyền hành lý; băng tải hành lý
băng chuyền hành lý; băng tải hành lý
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.