- 彳xích(bước chân trái)
- 亍xúc(bước chân phải)
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
phu khuân vác; phu gánh hàng
Người khuân vác giúp tôi mang hành lý.
nhân viên khuân vác hành lý; người gác hành lý (khách sạn)
phu khuân vác; phu gánh hàng
Người khuân vác giúp tôi mang hành lý.
nhân viên khuân vác hành lý; người gác hành lý (khách sạn)
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
phu khuân vác; phu gánh hàng
phu khuân vác; phu gánh hàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.