- 彳xích(bước chân trái)
- 亍xúc(bước chân phải)
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
nhịp andante; nhịp vừa phải (thuật ngữ âm nhạc)
Bản nhạc này là andante.
nhịp độ vừa phải; andante (âm nhạc)
Bản nhạc này là hành bản.
nhịp andante; nhịp vừa phải (thuật ngữ âm nhạc)
Bản nhạc này là andante.
nhịp độ vừa phải; andante (âm nhạc)
Bản nhạc này là hành bản.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
nhịp andante; nhịp vừa phải (thuật ngữ âm nhạc)
nhịp andante; nhịp vừa phải (thuật ngữ âm nhạc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.