- 彳xích(bước chân trái)
- 亍xúc(bước chân phải)
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
止 vẽ hình bàn chân người đứng yên, biểu trưng cho sự dừng lại.
hành vi cử chỉ; đi đứng; tác phong
Hành vi của anh ấy rất kỳ lạ.
đạo xử thế; cách sống ở đời
Thái độ của anh ấy rất kỳ lạ.
hành động; cách xử sự; hành sự
nơi chốn; chỗ ở; tung tích
Tôi không biết tung tích của anh ấy.
hành vi cử chỉ; nơi đến và dừng chân; tung tích
Anh ấy hành tung bất định.
hành vi cử chỉ; đi đứng; tác phong
Hành vi của anh ấy rất kỳ lạ.
đạo xử thế; cách sống ở đời
Thái độ của anh ấy rất kỳ lạ.
hành động; cách xử sự; hành sự
nơi chốn; chỗ ở; tung tích
Tôi không biết tung tích của anh ấy.
hành vi cử chỉ; nơi đến và dừng chân; tung tích
Anh ấy hành tung bất định.
止 vẽ hình bàn chân người đứng yên, biểu trưng cho sự dừng lại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.