- 彳xích(bước chân trái)
- 亍xúc(bước chân phải)
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
đi qua; kinh nguyệt (có kỳ kinh)
Chúng tôi đi ngang qua một ngôi làng nhỏ.
bạn cũ; (khẩu) "người bạn cũ" (cách nói lịch sự chỉ kỳ kinh nguyệt)
Cô ấy bị đau bụng khi hành kinh.
đi qua; kinh nguyệt (có kỳ kinh)
Chúng tôi đi ngang qua một ngôi làng nhỏ.
bạn cũ; (khẩu) "người bạn cũ" (cách nói lịch sự chỉ kỳ kinh nguyệt)
Cô ấy bị đau bụng khi hành kinh.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
đi qua; kinh nguyệt (có kỳ kinh)
đi qua; kinh nguyệt (có kỳ kinh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.