- 彳xích(bước chân trái)
- 亍xúc(bước chân phải)
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
người đi bộ; hành giả; (Phật) người tu hành
Anh ấy là một người đi bộ.
người đi bộ; hành nhân
Người đi bộ đang đi trên đường.
người tu hành du phương; hành giả
Hành giả là một Phật tử.
người đi bộ; hành giả; (Phật) người tu hành
Anh ấy là một người đi bộ.
người đi bộ; hành nhân
Người đi bộ đang đi trên đường.
người tu hành du phương; hành giả
Hành giả là một Phật tử.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
người đi bộ; hành giả; (Phật) người tu hành
người đi bộ; hành giả; (Phật) người tu hành
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.