- 彳xích(bước chân trái)
- 亍xúc(bước chân phải)
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
thứ bậc thế hệ; vai vế trong gia tộc
Theo vai vế thì anh ấy là chú của tôi.
thứ bậc trong gia tộc; vai vế
Anh ấy rất coi trọng thâm niên.
thứ bậc thế hệ; vai vế trong gia tộc
Theo vai vế thì anh ấy là chú của tôi.
thứ bậc trong gia tộc; vai vế
Anh ấy rất coi trọng thâm niên.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Những chiếc xe xếp hàng nối đuôi nhau tượng trưng cho từng thế hệ, từng lớp người.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Những chiếc xe xếp hàng nối đuôi nhau tượng trưng cho từng thế hệ, từng lớp người.
thứ bậc thế hệ; vai vế trong gia tộc
thứ bậc thế hệ; vai vế trong gia tộc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.