- 冂quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))
- 入nhập(đi vào)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
con cái quan lại; công tử quan quyền
Nha nội là con trai của quan lại thời xưa.
con cái quan lại; công tử nhà quan (thời phong kiến)
Nha nội là một chức quan thời cổ đại.
con cái quan lại; công tử quan quyền
Nha nội là con trai của quan lại thời xưa.
con cái quan lại; công tử nhà quan (thời phong kiến)
Nha nội là một chức quan thời cổ đại.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
con cái quan lại; công tử quan quyền
con cái quan lại; công tử quan quyền
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.