- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Tây Pha Lạp (vợ của Môi-se)
Zipporah là vợ của Moses.
Tây Pha Lạp (vợ của Môi-se)
Zipporah là vợ của Moses.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Sườn dốc là lớp da bên ngoài của mặt đất.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Sườn dốc là lớp da bên ngoài của mặt đất.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Tây Pha Lạp (vợ của Môi-se)
Tây Pha Lạp (vợ của Môi-se)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.