- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Tây Vực (tên gọi thời Hán chỉ các vùng đất phía tây cửa ải Ngọc Môn Quan)
Tây Vực là một khu vực của Trung Quốc cổ đại.
Tây Vực (tên gọi thời Hán chỉ các vùng đất phía tây cửa ải Ngọc Môn Quan)
Tây Vực là một khu vực của Trung Quốc cổ đại.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Tây Vực (tên gọi thời Hán chỉ các vùng đất phía tây cửa ải Ngọc Môn Quan)
Tây Vực (tên gọi thời Hán chỉ các vùng đất phía tây cửa ải Ngọc Môn Quan)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.