- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Tây Thi ôm ngực (chỉ vẻ đẹp duyên dáng dù đau ốm) [thành ngữ]
Tây Thi ôm ngực đau vẫn đẹp (bóng: người đẹp dù trong lúc đau khổ vẫn quyến rũ) [thành ngữ]
Tây Tử bưng tim, trông thật đáng yêu.
Tây Thi ôm ngực (chỉ vẻ đẹp duyên dáng dù đau ốm) [thành ngữ]
Tây Thi ôm ngực đau vẫn đẹp (bóng: người đẹp dù trong lúc đau khổ vẫn quyến rũ) [thành ngữ]
Tây Tử bưng tim, trông thật đáng yêu.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Dùng hai tay kính cẩn dâng lên vật quý là ý nghĩa của chữ 捧.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Dùng hai tay kính cẩn dâng lên vật quý là ý nghĩa của chữ 捧.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Tây Thi ôm ngực (chỉ vẻ đẹp duyên dáng dù đau ốm) [thành ngữ]
Tây Thi ôm ngực (chỉ vẻ đẹp duyên dáng dù đau ốm) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.