- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Tây Sahara thuộc Tây Ban Nha (thuộc địa cũ của Tây Ban Nha ở châu Phi)
Tây Sahara thuộc Tây Ban Nha (thuộc địa cũ của Tây Ban Nha ở châu Phi)
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Thuộc về ai đó như xác người nằm dưới quyền vua Vũ, không thể thoát.
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Thuộc về ai đó như xác người nằm dưới quyền vua Vũ, không thể thoát.
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Tây Sahara thuộc Tây Ban Nha (thuộc địa cũ của Tây Ban Nha ở châu Phi)
Tây Sahara thuộc Tây Ban Nha (thuộc địa cũ của Tây Ban Nha ở châu Phi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.