- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
vi-rút viêm não ngựa miền Tây (Western Equine Encephalitis - WEE)
Virus viêm não ngựa miền Tây là một loại virus lây truyền qua muỗi.
vi-rút viêm não ngựa miền Tây (Western Equine Encephalitis - WEE)
Virus viêm não ngựa miền Tây là một loại virus lây truyền qua muỗi.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
vi-rút viêm não ngựa miền Tây (Western Equine Encephalitis - WEE)
vi-rút viêm não ngựa miền Tây (Western Equine Encephalitis - WEE)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.