- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
trò xem ảnh qua kính (trò giải trí xưa); (bóng) trò bịp; mánh khóe
Kính Tây Dương là một loại hình giải trí cổ xưa.
trò ảo thuật; trò lừa bịp; (bóng) trò mèo
Anh ấy chơi trò bịp bợm.
mưu mẹo; trò xảo quyệt
trò xem ảnh qua kính (trò giải trí xưa); (bóng) trò bịp; mánh khóe
Kính Tây Dương là một loại hình giải trí cổ xưa.
trò ảo thuật; trò lừa bịp; (bóng) trò mèo
Anh ấy chơi trò bịp bợm.
mưu mẹo; trò xảo quyệt
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
trò xem ảnh qua kính (trò giải trí xưa); (bóng) trò bịp; mánh khóe
trò xem ảnh qua kính (trò giải trí xưa); (bóng) trò bịp; mánh khóe
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ta dùng trò lừa bịp để lừa rất nhiều người.
Anh ta dùng trò lừa bịp để lừa rất nhiều người.