- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
hoa chanh leo; hoa lạc tiên (Passiflora)
Hoa lạc tiên là một loài hoa đẹp.
hoa chanh leo; hoa lạc tiên (Passiflora)
Hoa lạc tiên là một loài hoa đẹp.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Hạt giống gieo trên ruộng đồng, luân phiên từng vụ mùa một.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Hạt giống gieo trên ruộng đồng, luân phiên từng vụ mùa một.
hoa chanh leo; hoa lạc tiên (Passiflora)
hoa chanh leo; hoa lạc tiên (Passiflora)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.