- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Sách Xô-phô-ni (Kinh Thánh)
Sách Xê-pha-ni-a là một cuốn trong Cựu Ước.
Sách Xô-phô-ni (Kinh Thánh)
Sách Xê-pha-ni-a là một cuốn trong Cựu Ước.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Hạt giống gieo trên ruộng đồng, luân phiên từng vụ mùa một.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Hạt giống gieo trên ruộng đồng, luân phiên từng vụ mùa một.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Sách Xô-phô-ni (Kinh Thánh)
Sách Xô-phô-ni (Kinh Thánh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.