- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
gà cát chân lông Tây Tạng (Syrrhaptes tibetanus)
Gà gô chân lông Tây Tạng sống ở vùng cao nguyên.
gà cát chân lông Tây Tạng (Syrrhaptes tibetanus)
Gà gô chân lông Tây Tạng sống ở vùng cao nguyên.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Cỏ cây che phủ bên trên giúp cất giấu mọi thứ bên dưới.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Đôi chân (腿) là phần thịt giúp ta bước lùi hay tiến tới.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Cỏ cây che phủ bên trên giúp cất giấu mọi thứ bên dưới.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Đôi chân (腿) là phần thịt giúp ta bước lùi hay tiến tới.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
gà cát chân lông Tây Tạng (Syrrhaptes tibetanus)
gà cát chân lông Tây Tạng (Syrrhaptes tibetanus)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.