- 目mục(con mắt)
- 儿nhân(người (đang đứng))
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
lộ rõ thực lực; thấy rõ bản chất thật khi vào lúc quyết định
Bây giờ là lúc để xem ai thực sự giỏi.
lộ rõ thực lực; thấy rõ bản chất thật khi vào lúc quyết định
Bây giờ là lúc để xem ai thực sự giỏi.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
Một chương văn hoàn chỉnh như âm thanh đủ mười phần trọn vẹn.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
Một chương văn hoàn chỉnh như âm thanh đủ mười phần trọn vẹn.
lộ rõ thực lực; thấy rõ bản chất thật khi vào lúc quyết định
lộ rõ thực lực; thấy rõ bản chất thật khi vào lúc quyết định
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.