- 目mục(con mắt)
- 儿nhân(người (đang đứng))
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
thể hiện qua hành động; biến thành hành động cụ thể
Chúng ta nên biến kế hoạch thành hành động.
thể hiện qua hành động; đưa vào thực tiễn
Chúng ta nên đưa kế hoạch vào hành động.
thể hiện qua hành động; biến thành hành động cụ thể
Chúng ta nên biến kế hoạch thành hành động.
thể hiện qua hành động; đưa vào thực tiễn
Chúng ta nên đưa kế hoạch vào hành động.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
thể hiện qua hành động; biến thành hành động cụ thể
thể hiện qua hành động; biến thành hành động cụ thể
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.