- 目mục(con mắt)
- 儿nhân(người (đang đứng))
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
thấy tiền mắt sáng lên; háo lợi khi thấy tiền [thành ngữ]
Anh ta là một người tham tiền.
thấy tiền là sáng mắt; tham tiền [thành ngữ]
thấy tiền mắt sáng lên; háo lợi khi thấy tiền [thành ngữ]
Anh ta là một người tham tiền.
thấy tiền là sáng mắt; tham tiền [thành ngữ]
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
thấy tiền mắt sáng lên; háo lợi khi thấy tiền [thành ngữ]
thấy tiền mắt sáng lên; háo lợi khi thấy tiền [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.