- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
- 刂đao(dao, lưỡi dao)
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
cục quy hoạch; phòng quy hoạch
Cục quy hoạch chịu trách nhiệm phát triển đô thị.
cục quy hoạch; phòng quy hoạch
Cục quy hoạch chịu trách nhiệm phát triển đô thị.
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.
cục quy hoạch; phòng quy hoạch
cục quy hoạch; phòng quy hoạch
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.