- 贝bối(tiền bạc, vật có giá trị)
- 刂đao(dao, hình phạt)
Quy tắc là dùng dao khắc lên tài vật để lập ra khuôn phép ràng buộc mọi người.
quy tắc hóa; chuẩn hóa theo quy tắc
Từ này có tính quy tắc.
quy tắc hóa; chuẩn hóa theo quy tắc
Từ này có tính quy tắc.
Quy tắc là dùng dao khắc lên tài vật để lập ra khuôn phép ràng buộc mọi người.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Quy tắc là dùng dao khắc lên tài vật để lập ra khuôn phép ràng buộc mọi người.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
quy tắc hóa; chuẩn hóa theo quy tắc
quy tắc hóa; chuẩn hóa theo quy tắc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.