- 羊dương(con dê (phần trên biến thể))
- 目mục(con mắt)
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
nheo mắt nhìn chăm chú
Anh ấy nheo mắt đọc sách.
nheo mắt nhìn chăm chú
Anh ấy nheo mắt đọc sách.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
nheo mắt nhìn chăm chú
nheo mắt nhìn chăm chú
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.