- 角giác(sừng (động vật))
- 刀đao(dao, lưỡi dao)
- 牛ngưu(con bò)
Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
giải quyết; giải quyết vấn đề; giải quyết tranh chấp
中找到办法消除问题或困难zhǎodào bànfǎ xiāochú wèntí huò kùnnan
Vấn đề này rất khó giải quyết.
Không giải quyết ngay thì việc đó sẽ hỏng bây giờ đây.
tiêu diệt; xóa sổ (kẻ thù, phỉ tặc...)
giải quyết; giải quyết vấn đề; giải quyết tranh chấp
中找到办法消除问题或困难zhǎodào bànfǎ xiāochú wèntí huò kùnnan
Vấn đề này rất khó giải quyết.
Không giải quyết ngay thì việc đó sẽ hỏng bây giờ đây.
tiêu diệt; xóa sổ (kẻ thù, phỉ tặc...)
Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
giải quyết; giải quyết vấn đề; giải quyết tranh chấp
giải quyết; giải quyết vấn đề; giải quyết tranh chấp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Chúng ta phải giải quyết vấn đề này.
Chúng ta phải giải quyết vấn đề này.