- 角giác(sừng (động vật))
- 刀đao(dao, lưỡi dao)
- 牛ngưu(con bò)
Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
mổ xẻ; giải phẫu; phẫu thuật
中切开尸体或生物体来研究其内部结构qiēkāi shītǐ huò shēngwùtǐ lái yánjiū qī nèibù jiégòu
Bác sĩ đang giải phẫu con ếch.
giải phẫu; mổ xẻ
中用手术把死的或活的生物体切开,研究其内部结构yòng shǒushù bǎ sǐ de huò huó de shēngwù tǐ qiēkāi, yánjiū qī nèibù jiégòu
Anh ấy đang học giải phẫu học.
mổ xẻ; giải phẫu; phẫu thuật
中切开尸体或生物体来研究其内部结构qiēkāi shītǐ huò shēngwùtǐ lái yánjiū qī nèibù jiégòu
Bác sĩ đang giải phẫu con ếch.
giải phẫu; mổ xẻ
中用手术把死的或活的生物体切开,研究其内部结构yòng shǒushù bǎ sǐ de huò huó de shēngwù tǐ qiēkāi, yánjiū qī nèibù jiégòu
Anh ấy đang học giải phẫu học.
Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
mổ xẻ; giải phẫu; phẫu thuật
mổ xẻ; giải phẫu; phẫu thuật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
mổ xẻ; giải phẫu; phân tích
中仔细分析某事物的各个部分和特点zǐxì fēnxī mǒu shìwù de gège bùfen hé tèdiǎn
Anh ấy đã phân tích vấn đề này.
mổ xẻ; giải phẫu; phân tích
中仔细分析某事物的各个部分和特点zǐxì fēnxī mǒu shìwù de gège bùfen hé tèdiǎn
Anh ấy đã phân tích vấn đề này.