- 角giác(sừng (động vật))
- 刀đao(dao, lưỡi dao)
- 牛ngưu(con bò)
Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
giải tán; giải thể
中停止组织的活动,使其不再存在tíngzhǐ zǔzhī de huódòng、shǐ qī búzài cúnzài
Công ty quyết định giải tán.
tan chảy; hòa tan
中变成液体或气体;物质慢慢消失在液体中biànchéng yètǐ huò qìtǐ; wùzhì màanman xiāoshī zài yètǐ zhōng
Công ty đã giải tán rồi.
giải tán; giải thể
中停止组织的活动,使其不再存在tíngzhǐ zǔzhī de huódòng、shǐ qī búzài cúnzài
Công ty quyết định giải tán.
tan chảy; hòa tan
中变成液体或气体;物质慢慢消失在液体中biànchéng yètǐ huò qìtǐ; wùzhì màanman xiāoshī zài yètǐ zhōng
Công ty đã giải tán rồi.
Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
giải tán; giải thể
giải tán; giải thể
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.