- 角giác(sừng (động vật))
- 刀đao(dao, lưỡi dao)
- 牛ngưu(con bò)
Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
giải đáp; giải (bài toán); trả lời
中给出问题的答案或解决办法gěichū wèntí de dáàn huò jiějuě bànfǎ
Vấn đề này rất khó giải đáp.
giải đáp; giải thích
中说明问题的答案或意思shuōmíng wèntí de dáàn huò yìsi
giải đáp; trả lời
giải đáp; giải (bài toán); trả lời
中给出问题的答案或解决办法gěichū wèntí de dáàn huò jiějuě bànfǎ
Vấn đề này rất khó giải đáp.
giải đáp; giải thích
中说明问题的答案或意思shuōmíng wèntí de dáàn huò yìsi
giải đáp; trả lời
Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
giải đáp; giải (bài toán); trả lời
giải đáp; giải (bài toán); trả lời
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Vấn đề này để tôi giải đáp.
giải đáp; giải thích
中说明意思、回答问题shuōmíng yìsi、huídá wèntí
giải đáp; trả lời
中回答问题或说明难题huídá wèntí huò shuōmíng nántí
Xin hãy giải đáp vấn đề này.
chỗ dựa; nơi nương tựa; giải pháp; kết quả
中对问题的回答和说明duì wèntí de huídá hé shuōmíng
Vấn đề này không có lời giải đáp.
Vấn đề này để tôi giải đáp.
giải đáp; giải thích
中说明意思、回答问题shuōmíng yìsi、huídá wèntí
giải đáp; trả lời
中回答问题或说明难题huídá wèntí huò shuōmíng nántí
Xin hãy giải đáp vấn đề này.
chỗ dựa; nơi nương tựa; giải pháp; kết quả
中对问题的回答和说明duì wèntí de huídá hé shuōmíng
Vấn đề này không có lời giải đáp.