- ⺮trúc(tre, trúc)
- 寿thọ(tuổi thọ, lâu dài)
Những thẻ tre dùng để tính toán kế hoạch lâu dài, như mong cầu trường thọ.
chén chú chúc tụng qua lại; tiệc rượu linh đình [thành ngữ]
Trong bữa tiệc, chén rượu và thẻ bài đan xen, không khí rất sôi nổi.
chén chú giao nhau (cảnh tiệc tùng náo nhiệt, chén rượu qua lại tấp nập) [thành ngữ]
Trong bữa tiệc, mọi người nâng ly chúc tụng, không khí rất sôi nổi.
chén chú đan xen nhau (tiệc rượu tưng bừng) [thành ngữ]
chén chú chúc tụng qua lại; tiệc rượu linh đình [thành ngữ]
Trong bữa tiệc, chén rượu và thẻ bài đan xen, không khí rất sôi nổi.
chén chú giao nhau (cảnh tiệc tùng náo nhiệt, chén rượu qua lại tấp nập) [thành ngữ]
Trong bữa tiệc, mọi người nâng ly chúc tụng, không khí rất sôi nổi.
chén chú đan xen nhau (tiệc rượu tưng bừng) [thành ngữ]
Những thẻ tre dùng để tính toán kế hoạch lâu dài, như mong cầu trường thọ.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
Những thẻ tre dùng để tính toán kế hoạch lâu dài, như mong cầu trường thọ.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
chén chú chúc tụng qua lại; tiệc rượu linh đình [thành ngữ]
chén chú chúc tụng qua lại; tiệc rượu linh đình [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Trong bữa tiệc, mọi người nâng ly chúc tụng, không khí rất sôi nổi.
Trong bữa tiệc, mọi người nâng ly chúc tụng, không khí rất sôi nổi.