- 扌thủ(bàn tay)
- 莫mạc(không ai)
Dùng bàn tay sờ mò tìm kiếm trong bóng tối khi chẳng thấy gì.
bàn di chuột cảm ứng; touchpad
Bàn di chuột máy tính xách tay của tôi bị hỏng rồi.
bàn di chuột cảm ứng; trackpad
bàn di chuột cảm ứng; touchpad
Bàn di chuột máy tính xách tay của tôi bị hỏng rồi.
bàn di chuột cảm ứng; trackpad
Dùng bàn tay sờ mò tìm kiếm trong bóng tối khi chẳng thấy gì.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Dùng bàn tay sờ mò tìm kiếm trong bóng tối khi chẳng thấy gì.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
bàn di chuột cảm ứng; touchpad
bàn di chuột cảm ứng; touchpad
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.