Từ vựng theo HSK
Ngữ pháp theo HSK
Từ vựng theo chủ đề
tiếng ho nhẹ; (văn) tiếng cười khẽ
Anh ấy khẽ ho một tiếng.
// NGHĨA CHÍNHtiếng ho nhẹ; (văn) tiếng cười khẽ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.